TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奢华

shēhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奢華

Âm Hán Việt XA HOA

奢华 nghĩa là sang trọng, phung phí.

Nghĩa của 奢华

shēhuá

XA HOATính từphồn thể 奢華
  1. Sang trọng
  2. Phung phí
  3. Xa hoa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奢华

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奢华 nghĩa là gì?

奢华 (shēhuá) nghĩa là sang trọng, phung phí.

奢华 đọc thế nào?

奢华 đọc là shēhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 奢华 là gì?

Âm Hán Việt của 奢华 là "xa hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.