TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古脊椎动物学

gǔjǐzhuīdòngwùxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古脊椎動物學

Âm Hán Việt CỔ TÍCH CHÙY ĐỘNG VẬT HỌC

古脊椎动物学 nghĩa là Cổ sinh vật học động vật có xương sống.

Nghĩa của 古脊椎动物学

gǔjǐzhuīdòngwùxué

CỔ TÍCH CHÙY ĐỘNG VẬT HỌCphồn thể 古脊椎動物學
  1. Cổ sinh vật học động vật có xương sống

Câu hỏi thường gặp

古脊椎动物学 nghĩa là gì?

古脊椎动物学 (gǔjǐzhuīdòngwùxué) nghĩa là Cổ sinh vật học động vật có xương sống.

古脊椎动物学 đọc thế nào?

古脊椎动物学 đọc là gǔjǐzhuīdòngwùxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 古脊椎动物学 là gì?

Âm Hán Việt của 古脊椎动物学 là "cổ tích chùy động vật học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.