TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

句句实话

jùjùshíhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 句句實話

Âm Hán Việt CÚ CÚ THỰC THOẠI

句句实话 nghĩa là nói chuyện thành thật.

Nghĩa của 句句实话

jùjùshíhuà

CÚ CÚ THỰC THOẠIphồn thể 句句實話
  1. thành ngữ Nói chuyện thành thật

Câu hỏi thường gặp

句句实话 nghĩa là gì?

句句实话 (jùjùshíhuà) nghĩa là nói chuyện thành thật.

句句实话 đọc thế nào?

句句实话 đọc là jùjùshíhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 句句实话 là gì?

Âm Hán Việt của 句句实话 là "cú cú thực thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.