TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

句

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÚ, CÂU
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: cú, câu, cấu

句 nghĩa là câu, mệnh đề.

Nghĩa của 句

jù

CÚ
  1. Câu
  2. Mệnh đề
  3. Cụm từ
  4. Lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ

gōu

CÂU
  1. Biến thể của 勾 (gōu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 句

Đồng nghĩa

Từ ghép có 句

Thành ngữ có 句

  • 字斟句酌 — Cân nhắc từng từ từng câu
  • 逐字逐句 — Theo nghĩa đen; từng từ một
  • 疑问句 — Câu hỏi (ngữ pháp)
  • 反问句 — Câu hỏi tu từ
  • 三言两句 — Bằng vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
  • 五言绝句 — Thể thơ gồm bốn câu, mỗi câu năm âm tiết, với vần ở câu một, hai và bốn
  • 句句实话 — Nói chuyện thành thật
  • 闭门觅句 — Khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ

Câu ví dụ với 句

  • 请跟我解释这句话。 Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13202303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

句 nghĩa là gì?

句 (jù, gōu) nghĩa là câu, mệnh đề.

句 đọc thế nào?

句 đọc là jù (pinyin).

Âm Hán Việt của 句 là gì?

Âm Hán Việt của 句 là "cú, câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.