只能
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
只能 nghĩa là chỉ có thể.
Nghĩa của 只能
zhǐnéng
CHỈ NĂNGPhó từ- Chỉ có thể
- Buộc phải làm gì đó
- Không có lựa chọn nào khác
Câu ví dụ với 只能
- 我只能代表我自己讲话。 Wǒ zhǐnéng dàibiǎo wǒ zìjǐ jiǎnghuà.Tôi chỉ có thể nói cho chính mình thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #918558
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
只能 nghĩa là gì?
只能 (zhǐnéng) nghĩa là chỉ có thể.
只能 đọc thế nào?
只能 đọc là zhǐnéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 只能 là gì?
Âm Hán Việt của 只能 là "chỉ năng".