TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只鸡斗酒

zhījīdǒujiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隻雞斗酒

Âm Hán Việt CHÍCH KÊ ĐẨU TỬU

只鸡斗酒 nghĩa là Một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách.

Nghĩa của 只鸡斗酒

zhījīdǒujiǔ

CHÍCH KÊ ĐẨU TỬUphồn thể 隻雞斗酒
  1. nghĩa đen Một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách

Câu hỏi thường gặp

只鸡斗酒 nghĩa là gì?

只鸡斗酒 (zhījīdǒujiǔ) nghĩa là Một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách.

只鸡斗酒 đọc thế nào?

只鸡斗酒 đọc là zhījīdǒujiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 只鸡斗酒 là gì?

Âm Hán Việt của 只鸡斗酒 là "chích kê đẩu tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.