叫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 呌
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰口丩 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiếu, kiếu
叫 nghĩa là kêu, gọi.
Nghĩa của 叫
jiào
KHIẾU- Kêu
- Gọi
- Đặt hàng
- Bảo
- Được gọi
- Bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)
jiào
KHIẾUphồn thể 呌- Biến thể của 叫 (jiào)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叫
Đồng nghĩa
Từ ghép có 叫
Thành ngữ có 叫
Câu ví dụ với 叫
- 事先打个招呼,别叫我临时抓瞎。 Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.Tatoeba #3709297
- 叫救护车。 Jiào jiùhùchē.Gọi cấp cứu đi.Tatoeba #333843
- 我叫山田。 Wǒ jiào Shāntián.Tôi tên là Yamada.Tatoeba #3365894
- 老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。” Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.Tatoeba #3709229
- 我的名字叫霍普金斯。 Tên tôi là Hopkins (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482698
- 妈妈叫我修剪草坪。 Māma jiào wǒ xiūjiǎn cǎopíng.Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451829
- 请帮我叫宾馆保安。 Qǐng bāng wǒ jiào bīnguǎn bǎo'ān.Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794185
- 等一下。我去叫吉米。 Děng yīxià. wǒ qù jiào Jímǐ.Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
叫 nghĩa là gì?
叫 (jiào) nghĩa là kêu, gọi.
叫 đọc thế nào?
叫 đọc là jiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 叫 là gì?
Âm Hán Việt của 叫 là "khiếu".