TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叫春

jiàochūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIẾU XUÂN

叫春 nghĩa là Tru như mèo cái kêu.

Nghĩa của 叫春

jiàochūn

KHIẾU XUÂNĐộng từ
  1. Tru như mèo cái kêu
  2. Kêu như động vật đang động dục

Câu hỏi thường gặp

叫春 nghĩa là gì?

叫春 (jiàochūn) nghĩa là Tru như mèo cái kêu.

叫春 đọc thế nào?

叫春 đọc là jiàochūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叫春 là gì?

Âm Hán Việt của 叫春 là "khiếu xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.