TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

召开

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhàokāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 召開

Âm Hán Việt TRIỆU KHAI

召开 nghĩa là triệu tập.

Nghĩa của 召开

zhàokāi

TRIỆU KHAIĐộng từphồn thể 召開
  1. Triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)
  2. Triệu tập
  3. Mời họp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 召开

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

召开 nghĩa là gì?

召开 (zhàokāi) nghĩa là triệu tập.

召开 đọc thế nào?

召开 đọc là zhàokāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 召开 là gì?

Âm Hán Việt của 召开 là "triệu khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.