Triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn
Câu hỏi thường gặp
召见 nghĩa là gì?
召见 (zhàojiàn) nghĩa là triệu tập.
召见 đọc thế nào?
召见 đọc là zhàojiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 召见 là gì?
Âm Hán Việt của 召见 là "triệu kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.