TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叮当

dīngdāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叮噹

Âm Hán Việt ĐINH ĐƯƠNG

叮当 nghĩa là leng keng, tiếng chuông reo.

Nghĩa của 叮当

dīngdāng

ĐINH ĐƯƠNGPhó từ, Tên riêngphồn thể 叮噹
  1. từ tượng thanh Leng keng
  2. Tiếng chuông reo
  3. Âm thanh leng keng

Từ ghép có 叮当

Thành ngữ có 叮当

Câu hỏi thường gặp

叮当 nghĩa là gì?

叮当 (dīngdāng) nghĩa là leng keng, tiếng chuông reo.

叮当 đọc thế nào?

叮当 đọc là dīngdāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 叮当 là gì?

Âm Hán Việt của 叮当 là "đinh đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.