Có thể làm một lần và chỉ một lần; chỉ lần này thôi
Câu hỏi thường gặp
可一而不可再 nghĩa là gì?
可一而不可再 (kěyī'érbùkězài) nghĩa là chỉ lần này thôi.
可一而不可再 đọc thế nào?
可一而不可再 đọc là kěyī'érbùkězài (pinyin).
Âm Hán Việt của 可一而不可再 là gì?
Âm Hán Việt của 可一而不可再 là "khả nhất nhi bất khả tái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.