TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可一而不可再

kěyī'érbùkězài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ NHẤT NHI BẤT KHẢ TÁI

可一而不可再 nghĩa là chỉ lần này thôi.

Nghĩa của 可一而不可再

kěyī'érbùkězài

KHẢ NHẤT NHI BẤT KHẢ TÁI
  1. Có thể làm một lần và chỉ một lần; chỉ lần này thôi

Câu hỏi thường gặp

可一而不可再 nghĩa là gì?

可一而不可再 (kěyī'érbùkězài) nghĩa là chỉ lần này thôi.

可一而不可再 đọc thế nào?

可一而不可再 đọc là kěyī'érbùkězài (pinyin).

Âm Hán Việt của 可一而不可再 là gì?

Âm Hán Việt của 可一而不可再 là "khả nhất nhi bất khả tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.