TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可不是

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kěbushì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ BẤT THỊ

可不是 nghĩa là đúng là như vậy, chính xác.

Nghĩa của 可不是

kěbushì

KHẢ BẤT THỊ
  1. Đúng là như vậy
  2. Chính xác!

Câu ví dụ với 可不是

  • “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”Tatoeba #3709338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

可不是 nghĩa là gì?

可不是 (kěbushì) nghĩa là đúng là như vậy, chính xác.

可不是 đọc thế nào?

可不是 đọc là kěbushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 可不是 là gì?

Âm Hán Việt của 可不是 là "khả bất thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.