可
HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: khả, khắc
可 nghĩa là có thể, được, phê duyệt, cho phép.
Nghĩa của 可
kě
KHẢ- tiền tố Có thể; được; có khả năng; -được
- 可愛khả ái, đáng yêu
- 可口ăn được, ngon
- 可行có thể thực hiện được, khả thi
- Phê duyệt; cho phép
- Phù hợp
- trợ từ dùng để nhấn mạnh Chắc chắn; rất
kè
KHẢ- Dùng trong 可汗 (kèhán)
Từ ghép có 可
Thành ngữ có 可
- 无可奈何 — Không có cách nào khác
- 非同小可 — Cực kỳ quan trọng
- 不可思议 — Không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung
- 不可一世 — Tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
- 怒不可遏 — Không kiềm chế được cơn giận (thành ngữ); cực kỳ tức giận
- 无话可说 — Không có gì để nói
- 无计可施 — Không còn kế sách nào (thành ngữ); hết cách
- 深不可测 — Sâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò
- 不可收拾 — Không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
- 可乘之机 — Cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
- 忍无可忍 — Không thể chịu nổi nữa (thành ngữ); hết kiên nhẫn
- 无家可归 — Vô gia cư
- 不可告人 — Phải được giữ bí mật; không thể tiết lộ
- 不可开交 — Rất (bận rộn, v.v.)
- 不可逆转 — Không thể đảo ngược
- 不置可否 — Từ chối bình luận
- 屈指可数 — Đếm trên đầu ngón tay
- 难能可贵 — Hiếm và quý
- 不可磨灭 — Không thể xóa nhòa
- 不可同日而语 — Không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh
Câu ví dụ với 可
- 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094
- 考试前,你根本没复习,能考好吗? – 可也是。 Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúngTatoeba #3709340
- 他没有去,换句话说,他去的这个事实无案可查。 Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.Tatoeba #3709269
- 你要是再给我们公司出洋相,我可就不客气了。 Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.Tatoeba #3709292
- 老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。” Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.Tatoeba #3709229
- 今天这个天气,可真是的,怎么偏在这时候下起雨来了。 Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.Tatoeba #3709255
- 你可别再说瞎话了! Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10299643
- 没有人有话可说。 Không ai còn lời nào để nói cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
可 nghĩa là gì?
可 (kě, kè) nghĩa là có thể, được, phê duyệt, cho phép.
可 đọc thế nào?
可 đọc là kě (pinyin).
Âm Hán Việt của 可 là gì?
Âm Hán Việt của 可 là "khả".