TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可乐

kělè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可樂

Âm Hán Việt KHẢ LẠC

可乐 nghĩa là vui, hay ho, thú vị.

Nghĩa của 可乐

kělè

KHẢ LẠCTính từ, Danh từphồn thể 可樂
  1. Vui
  2. Hay ho, thú vị
  3. từ mượn Cola

Câu hỏi thường gặp

可乐 nghĩa là gì?

可乐 (kělè) nghĩa là vui, hay ho, thú vị.

可乐 đọc thế nào?

可乐 đọc là kělè (pinyin).

Âm Hán Việt của 可乐 là gì?

Âm Hán Việt của 可乐 là "khả lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.