TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可乘之机

kěchéngzhījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可乘之機

Âm Hán Việt KHẢ THỪA CHI CƠ

可乘之机 nghĩa là Cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng.

Nghĩa của 可乘之机

kěchéngzhījī

KHẢ THỪA CHI CƠCụm từphồn thể 可乘之機
  1. Cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng

Câu hỏi thường gặp

可乘之机 nghĩa là gì?

可乘之机 (kěchéngzhījī) nghĩa là Cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng.

可乘之机 đọc thế nào?

可乘之机 đọc là kěchéngzhījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 可乘之机 là gì?

Âm Hán Việt của 可乘之机 là "khả thừa chi cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.