TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可亲

kěqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可親

Âm Hán Việt KHẢ THÂN

可亲 nghĩa là tử tế, đáng mến.

Nghĩa của 可亲

kěqīn

KHẢ THÂNTính từphồn thể 可親
  1. Tử tế
  2. Đáng mến
  3. Hoà nhã

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可亲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 可亲

Câu hỏi thường gặp

可亲 nghĩa là gì?

可亲 (kěqīn) nghĩa là tử tế, đáng mến.

可亲 đọc thế nào?

可亲 đọc là kěqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可亲 là gì?

Âm Hán Việt của 可亲 là "khả thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.