TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可懂度

kědǒngdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ ĐỔNG ĐỘ

可懂度 nghĩa là tính dễ hiểu.

Nghĩa của 可懂度

kědǒngdù

KHẢ ĐỔNG ĐỘDanh từ
  1. Tính dễ hiểu

Câu hỏi thường gặp

可懂度 nghĩa là gì?

可懂度 (kědǒngdù) nghĩa là tính dễ hiểu.

可懂度 đọc thế nào?

可懂度 đọc là kědǒngdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 可懂度 là gì?

Âm Hán Việt của 可懂度 là "khả đổng độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.