TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可接受性

kějiēshòuxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ TIẾP THỤ TÍNH

可接受性 nghĩa là tính chấp nhận được.

Nghĩa của 可接受性

kějiēshòuxìng

KHẢ TIẾP THỤ TÍNHTính từ
  1. Tính chấp nhận được

Câu hỏi thường gặp

可接受性 nghĩa là gì?

可接受性 (kějiēshòuxìng) nghĩa là tính chấp nhận được.

可接受性 đọc thế nào?

可接受性 đọc là kějiēshòuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可接受性 là gì?

Âm Hán Việt của 可接受性 là "khả tiếp thụ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.