TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可执行

kězhíxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可執行

Âm Hán Việt KHẢ CHẤP HÀNH

可执行 nghĩa là có thể thực thi.

Nghĩa của 可执行

kězhíxíng

KHẢ CHẤP HÀNHTính từphồn thể 可執行
  1. Có thể thực thi (tin học)

Câu hỏi thường gặp

可执行 nghĩa là gì?

可执行 (kězhíxíng) nghĩa là có thể thực thi.

可执行 đọc thế nào?

可执行 đọc là kězhíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可执行 là gì?

Âm Hán Việt của 可执行 là "khả chấp hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.