TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可扩展标记语言

kěkuòzhǎnbiāojìyǔyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可擴展標記語言

Âm Hán Việt KHẢ KHUẾCH TRIỂN TIÊU KÝ NGỮ NGÔN

可扩展标记语言 nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML).

Nghĩa của 可扩展标记语言

kěkuòzhǎnbiāojìyǔyán

KHẢ KHUẾCH TRIỂN TIÊU KÝ NGỮ NGÔNphồn thể 可擴展標記語言
  1. Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML)

Câu hỏi thường gặp

可扩展标记语言 nghĩa là gì?

可扩展标记语言 (kěkuòzhǎnbiāojìyǔyán) nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML).

可扩展标记语言 đọc thế nào?

可扩展标记语言 đọc là kěkuòzhǎnbiāojìyǔyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 可扩展标记语言 là gì?

Âm Hán Việt của 可扩展标记语言 là "khả khuếch triển tiêu ký ngữ ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.