TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可持续发展

kěchíxùfāzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可持續發展

Âm Hán Việt KHẢ TRÌ TỤC PHÁT TRIỂN

可持续发展 nghĩa là phát triển bền vững.

Nghĩa của 可持续发展

kěchíxùfāzhǎn

KHẢ TRÌ TỤC PHÁT TRIỂNDanh từphồn thể 可持續發展
  1. Phát triển bền vững

Câu hỏi thường gặp

可持续发展 nghĩa là gì?

可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn) nghĩa là phát triển bền vững.

可持续发展 đọc thế nào?

可持续发展 đọc là kěchíxùfāzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可持续发展 là gì?

Âm Hán Việt của 可持续发展 là "khả trì tục phát triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.