可控硅 nghĩa là Chỉnh lưu có điều khiển bằng silicon (SCR).
Nghĩa của 可控硅
kěkòngguī
KHẢ KHỐNG KHUÊ
điện tử Chỉnh lưu có điều khiển bằng silicon (SCR)
Thyristor
Câu hỏi thường gặp
可控硅 nghĩa là gì?
可控硅 (kěkòngguī) nghĩa là Chỉnh lưu có điều khiển bằng silicon (SCR).
可控硅 đọc thế nào?
可控硅 đọc là kěkòngguī (pinyin).
Âm Hán Việt của 可控硅 là gì?
Âm Hán Việt của 可控硅 là "khả khống khuê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.