TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可操作的艺术

kěcāozuòdeyìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可操作的藝術

Âm Hán Việt KHẢ THAO TÁC ĐÍCH NGHỆ THUẬT

可操作的艺术 nghĩa là Nghệ thuật của khả năng (Bismarck về chính trị).

Nghĩa của 可操作的艺术

kěcāozuòdeyìshù

KHẢ THAO TÁC ĐÍCH NGHỆ THUẬTphồn thể 可操作的藝術
  1. Nghệ thuật của khả năng (Bismarck về chính trị)

Câu hỏi thường gặp

可操作的艺术 nghĩa là gì?

可操作的艺术 (kěcāozuòdeyìshù) nghĩa là Nghệ thuật của khả năng (Bismarck về chính trị).

可操作的艺术 đọc thế nào?

可操作的艺术 đọc là kěcāozuòdeyìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 可操作的艺术 là gì?

Âm Hán Việt của 可操作的艺术 là "khả thao tác đích nghệ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.