kěcāxiěkěbiānchéngzhīdúcúnchǔqìgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 可擦寫可編程只讀存儲器
可擦写可编程只读存储器 nghĩa là Bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM).
Nghĩa của 可擦写可编程只读存储器
kěcāxiěkěbiānchéngzhīdúcúnchǔqì
phồn thể 可擦寫可編程只讀存儲器
Bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)
Câu hỏi thường gặp
可擦写可编程只读存储器 nghĩa là gì?
可擦写可编程只读存储器 (kěcāxiěkěbiānchéngzhīdúcúnchǔqì) nghĩa là Bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM).
可擦写可编程只读存储器 đọc thế nào?
可擦写可编程只读存储器 đọc là kěcāxiěkěbiānchéngzhīdúcúnchǔqì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.