TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可支付性

kězhīfùxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ CHI PHÓ TÍNH

可支付性 nghĩa là khả năng chi trả.

Nghĩa của 可支付性

kězhīfùxìng

KHẢ CHI PHÓ TÍNH
  1. Khả năng chi trả

Câu hỏi thường gặp

可支付性 nghĩa là gì?

可支付性 (kězhīfùxìng) nghĩa là khả năng chi trả.

可支付性 đọc thế nào?

可支付性 đọc là kězhīfùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可支付性 là gì?

Âm Hán Việt của 可支付性 là "khả chi phó tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.