TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可知论

kězhīlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可知論

Âm Hán Việt KHẢ TRI LUẬN

可知论 nghĩa là Thuyết khả tri, học thuyết triết học cho rằng mọi thứ về vũ trụ đều có thể biết được.

Nghĩa của 可知论

kězhīlùn

KHẢ TRI LUẬNphồn thể 可知論
  1. Thuyết khả tri, học thuyết triết học cho rằng mọi thứ về vũ trụ đều có thể biết được

Thành ngữ có 可知论

  • 不可知论 — Thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được

Câu hỏi thường gặp

可知论 nghĩa là gì?

可知论 (kězhīlùn) nghĩa là Thuyết khả tri, học thuyết triết học cho rằng mọi thứ về vũ trụ đều có thể biết được.

可知论 đọc thế nào?

可知论 đọc là kězhīlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可知论 là gì?

Âm Hán Việt của 可知论 là "khả tri luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.