TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可结合性

kějiéhéxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可結合性

Âm Hán Việt KHẢ KẾT HỢP TÍNH

可结合性 nghĩa là Tính kết hợp (xy)z = x(yz) (toán học).

Nghĩa của 可结合性

kějiéhéxìng

KHẢ KẾT HỢP TÍNHphồn thể 可結合性
  1. Tính kết hợp (xy)z = x(yz) (toán học)

Câu hỏi thường gặp

可结合性 nghĩa là gì?

可结合性 (kějiéhéxìng) nghĩa là Tính kết hợp (xy)z = x(yz) (toán học).

可结合性 đọc thế nào?

可结合性 đọc là kějiéhéxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可结合性 là gì?

Âm Hán Việt của 可结合性 là "khả kết hợp tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.