TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可见光

kějiànguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可見光

Âm Hán Việt KHẢ KIẾN QUANG

可见光 nghĩa là ánh sáng nhìn thấy.

Nghĩa của 可见光

kějiànguāng

KHẢ KIẾN QUANGDanh từphồn thể 可見光
  1. Ánh sáng nhìn thấy
  2. Ánh sáng trong quang phổ

Câu hỏi thường gặp

可见光 nghĩa là gì?

可见光 (kějiànguāng) nghĩa là ánh sáng nhìn thấy.

可见光 đọc thế nào?

可见光 đọc là kějiànguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可见光 là gì?

Âm Hán Việt của 可见光 là "khả kiến quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.