TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可转换同位素

kězhuǎnhuàntóngwèisù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可轉換同位素

Âm Hán Việt KHẢ CHUYỂN HOÁN ĐỒNG VỊ TỐ

可转换同位素 nghĩa là Đồng vị có thể chuyển đổi.

Nghĩa của 可转换同位素

kězhuǎnhuàntóngwèisù

KHẢ CHUYỂN HOÁN ĐỒNG VỊ TỐphồn thể 可轉換同位素
  1. Đồng vị có thể chuyển đổi

Câu hỏi thường gặp

可转换同位素 nghĩa là gì?

可转换同位素 (kězhuǎnhuàntóngwèisù) nghĩa là Đồng vị có thể chuyển đổi.

可转换同位素 đọc thế nào?

可转换同位素 đọc là kězhuǎnhuàntóngwèisù (pinyin).

Âm Hán Việt của 可转换同位素 là gì?

Âm Hán Việt của 可转换同位素 là "khả chuyển hoán đồng vị tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.