可转让 nghĩa là có thể chuyển nhượng, có thể thương lượng.
Nghĩa của 可转让
kězhuǎnràng
KHẢ CHUYỂN NHƯỢNGphồn thể 可轉讓
Có thể chuyển nhượng
Có thể thương lượng
Câu hỏi thường gặp
可转让 nghĩa là gì?
可转让 (kězhuǎnràng) nghĩa là có thể chuyển nhượng, có thể thương lượng.
可转让 đọc thế nào?
可转让 đọc là kězhuǎnràng (pinyin).
Âm Hán Việt của 可转让 là gì?
Âm Hán Việt của 可转让 là "khả chuyển nhượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.