TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台倭

Táiwō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臺倭

台倭 nghĩa là Kẻ mê Nhật.

Nghĩa của 台倭

Táiwō

phồn thể 臺倭tên riêng
  1. cách miệt thị người Đài Loan Kẻ mê Nhật

Câu hỏi thường gặp

台倭 nghĩa là gì?

台倭 (táiwō) nghĩa là Kẻ mê Nhật.

台倭 đọc thế nào?

台倭 đọc là Táiwō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.