TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台北金马影展

Táiběi Jīnmǎ Yǐngzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 台北金馬影展

Âm Hán Việt ĐÀI BẮC KIM MÃ ẢNH TRIỂN

台北金马影展 nghĩa là Liên hoan phim Kim Mã Đài Bắc.

Nghĩa của 台北金马影展

Táiběi Jīnmǎ Yǐngzhǎn

ĐÀI BẮC KIM MÃ ẢNH TRIỂNphồn thể 台北金馬影展tên riêng
  1. Liên hoan phim Kim Mã Đài Bắc

Câu hỏi thường gặp

台北金马影展 nghĩa là gì?

台北金马影展 (táiběi jīnmǎ yǐngzhǎn) nghĩa là Liên hoan phim Kim Mã Đài Bắc.

台北金马影展 đọc thế nào?

台北金马影展 đọc là Táiběi Jīnmǎ Yǐngzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 台北金马影展 là gì?

Âm Hán Việt của 台北金马影展 là "đài bắc kim mã ảnh triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.