TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台斤

Táijīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臺斤

Âm Hán Việt ĐÀI CÂN

台斤 nghĩa là cân đài loan.

Nghĩa của 台斤

Táijīn

ĐÀI CÂNDanh từphồn thể 臺斤tên riêng
  1. Cân Đài Loan (đơn vị đo lường bằng 0,6 kg)

Câu hỏi thường gặp

台斤 nghĩa là gì?

台斤 (táijīn) nghĩa là cân đài loan.

台斤 đọc thế nào?

台斤 đọc là Táijīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 台斤 là gì?

Âm Hán Việt của 台斤 là "đài cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.