TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台阶

táijiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臺階

Âm Hán Việt ĐÀI GIAI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

台阶 nghĩa là bậc thềm, bậc thang.

Nghĩa của 台阶

táijiē

ĐÀI GIAIDanh từphồn thể 臺階
  1. Bậc thềm
  2. Bậc thang
  3. Bước (qua chướng ngại)
  4. nghĩa bóng Lối thoát trong tình huống xấu hổ
  5. Giải đất bậc thang (địa chất)

Từ ghép có 台阶

Câu hỏi thường gặp

台阶 nghĩa là gì?

台阶 (táijiē) nghĩa là bậc thềm, bậc thang.

台阶 đọc thế nào?

台阶 đọc là táijiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 台阶 là gì?

Âm Hán Việt của 台阶 là "đài giai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.