TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台面

táimiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檯面

Âm Hán Việt ĐÀI DIỆN

台面 nghĩa là mặt bàn, mặt quầy.

Nghĩa của 台面

táimiàn

ĐÀI DIỆNDanh từphồn thể 檯面
  1. Mặt bàn
  2. Mặt quầy
  3. nghĩa bóng Trước công chúng
  4. Nơi dễ thấy
  5. cờ bạc Tiền cược

Câu hỏi thường gặp

台面 nghĩa là gì?

台面 (táimiàn) nghĩa là mặt bàn, mặt quầy.

台面 đọc thế nào?

台面 đọc là táimiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 台面 là gì?

Âm Hán Việt của 台面 là "đài diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.