台风
Phồn thể: 臺風, 颱風
台风 nghĩa là Phong thái trên sân khấu, dáng vẻ.
Nghĩa của 台风
táifēng
ĐÀI PHONGDanh từphồn thể 臺風- Phong thái trên sân khấu, dáng vẻ
táifēng
ĐÀI PHONGDanh từphồn thể 颱風- Bão
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 台风
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 台风
- 这个秋季有很多台风。 Mùa thu này có nhiều bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347417
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
台风 nghĩa là gì?
台风 (táifēng) nghĩa là Phong thái trên sân khấu, dáng vẻ.
台风 đọc thế nào?
台风 đọc là táifēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 台风 là gì?
Âm Hán Việt của 台风 là "đài phong".