TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

右撇子

yòupiězi giọng máy của trình duyệt

右撇子 nghĩa là người thuận tay phải.

Nghĩa của 右撇子

yòupiězi

Danh từ
  1. Người thuận tay phải

Câu hỏi thường gặp

右撇子 nghĩa là gì?

右撇子 (yòupiězi) nghĩa là người thuận tay phải.

右撇子 đọc thế nào?

右撇子 đọc là yòupiězi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.