TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

右手

yòushǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU THỦ

右手 nghĩa là tay phải, bên tay phải.

Nghĩa của 右手

yòushǒu

HỮU THỦDanh từ
  1. Tay phải
  2. Bên tay phải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 右手

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 右手

Câu hỏi thường gặp

右手 nghĩa là gì?

右手 (yòushǒu) nghĩa là tay phải, bên tay phải.

右手 đọc thế nào?

右手 đọc là yòushǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 右手 là gì?

Âm Hán Việt của 右手 là "hữu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.