叶克膜 (yèkèmó) nghĩa là ECMO; oxy hóa màng ngoài cơ thể.
叶克膜 đọc thế nào?
叶克膜 đọc là yèkèmó (pinyin).
Âm Hán Việt của 叶克膜 là gì?
Âm Hán Việt của 叶克膜 là "diệp khắc mạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.