TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶利钦

Yèlìqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉利欽

Âm Hán Việt DIỆP LỢI KHÂM

叶利钦 nghĩa là Yeltsin (tên).

Nghĩa của 叶利钦

Yèlìqīn

DIỆP LỢI KHÂMTên riêngphồn thể 葉利欽tên riêng
  1. Yeltsin (tên)
  2. Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999

Câu hỏi thường gặp

叶利钦 nghĩa là gì?

叶利钦 (yèlìqīn) nghĩa là Yeltsin (tên).

叶利钦 đọc thế nào?

叶利钦 đọc là Yèlìqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叶利钦 là gì?

Âm Hán Việt của 叶利钦 là "diệp lợi khâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.