TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶卡捷琳娜

Yèkǎjiélínnà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉卡捷琳娜

叶卡捷琳娜 nghĩa là Yekaterina hoặc Ekaterina.

Nghĩa của 叶卡捷琳娜

Yèkǎjiélínnà

Tên riêngphồn thể 葉卡捷琳娜tên riêng
  1. Yekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi)
  2. Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga

Câu hỏi thường gặp

叶卡捷琳娜 nghĩa là gì?

叶卡捷琳娜 (yèkǎjiélínnà) nghĩa là Yekaterina hoặc Ekaterina.

叶卡捷琳娜 đọc thế nào?

叶卡捷琳娜 đọc là Yèkǎjiélínnà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.