TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

号称

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hàochēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 號稱

Âm Hán Việt HIỆU XƯNG

号称 nghĩa là được biết đến như, được gọi là, được cho là.

Nghĩa của 号称

hàochēng

HIỆU XƯNGĐộng từphồn thể 號稱
  1. Được biết đến như; được gọi là
  2. Được cho là
  3. Tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 号称

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

号称 nghĩa là gì?

号称 (hàochēng) nghĩa là được biết đến như, được gọi là, được cho là.

号称 đọc thế nào?

号称 đọc là hàochēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 号称 là gì?

Âm Hán Việt của 号称 là "hiệu xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.