号称
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 號稱
号称 nghĩa là được biết đến như, được gọi là, được cho là.
Nghĩa của 号称
hàochēng
HIỆU XƯNGĐộng từphồn thể 號稱- Được biết đến như; được gọi là
- Được cho là
- Tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 号称
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
号称 nghĩa là gì?
号称 (hàochēng) nghĩa là được biết đến như, được gọi là, được cho là.
号称 đọc thế nào?
号称 đọc là hàochēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 号称 là gì?
Âm Hán Việt của 号称 là "hiệu xưng".