TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叹服

tànfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘆服

Âm Hán Việt THÁN PHỤC

叹服 nghĩa là với sự kinh ngạc.

Nghĩa của 叹服

tànfú

THÁN PHỤCĐộng từphồn thể 嘆服
  1. thán phục Với sự kinh ngạc

Câu hỏi thường gặp

叹服 nghĩa là gì?

叹服 (tànfú) nghĩa là với sự kinh ngạc.

叹服 đọc thế nào?

叹服 đọc là tànfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 叹服 là gì?

Âm Hán Việt của 叹服 là "thán phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.