TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叹惜

tànxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘆惜

Âm Hán Việt THÁN TÍCH

叹惜 nghĩa là tiếc nuối thở dài.

Nghĩa của 叹惜

tànxī

THÁN TÍCHĐộng từphồn thể 嘆惜
  1. Tiếc nuối thở dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叹惜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

叹惜 nghĩa là gì?

叹惜 (tànxī) nghĩa là tiếc nuối thở dài.

叹惜 đọc thế nào?

叹惜 đọc là tànxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 叹惜 là gì?

Âm Hán Việt của 叹惜 là "thán tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.