TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吁请

yùqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籲請

Âm Hán Việt DỤ THỈNH

吁请 nghĩa là kêu gọi, cầu xin.

Nghĩa của 吁请

yùqǐng

DỤ THỈNHĐộng từphồn thể 籲請
  1. Kêu gọi
  2. Cầu xin

Câu hỏi thường gặp

吁请 nghĩa là gì?

吁请 (yùqǐng) nghĩa là kêu gọi, cầu xin.

吁请 đọc thế nào?

吁请 đọc là yùqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吁请 là gì?

Âm Hán Việt của 吁请 là "dụ thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.