吃
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 喫
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: cật, ngật, khiết, lật
吃 nghĩa là ăn, tiêu thụ, ăn ở.
Nghĩa của 吃
chī
- Ăn; tiêu thụ
- Ăn ở (nhà ăn, v.v.)
- Tiêu diệt; phá hủy
- Hấp thụ
- Chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)
chī
phồn thể 喫- Biến thể của 吃 (chī)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 吃
Thành ngữ có 吃
- 大吃一惊 — Rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc
- 吃喝玩乐 — Ăn uống vui chơi
- 吃苦耐劳 — Chịu khổ và chịu cực
- 自讨苦吃 — Tự chuốc khổ
- 争风吃醋 — Ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ
- 多吃多占 — Ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ
- 坐吃山空 — Chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản
- 好吃懒做 — Thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc
- 吃大锅饭 — Ăn chung nồi
- 吃香喝辣 — Ăn ngon uống rượu mạnh
- 寅吃卯粮 — Ăn trước lương thực của năm sau
- 令人吃惊 — Gây sốc
- 包吃包住 — Cung cấp ăn ở đầy đủ
- 吃闭门羹 — Bị từ chối không cho vào
- 没吃没穿 — Không có cái ăn cái mặc
- 看菜吃饭 — Ăn tùy theo món
- 胡吃海喝 — Ăn uống no nê
- 胡吃海塞 — Ăn nhồi nhét
- 贪吃鬼 — Háu ăn
Câu ví dụ với 吃
- 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.Tatoeba #420118
- 你吃过日本料理吗? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?Tatoeba #838643
- 咱们吃吧!我饿死了。 Zánmen chī ba! wǒ èsǐ le.Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.Tatoeba #2116863
- 药吃多了,对身体不见得好。 Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.Tatoeba #3709344
- 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
- 他吃了毒蘑菇。 Nó ăn phải nấm độc.Tatoeba #3537855
- 我吃过了。 Tôi đã ăn rồi.Tatoeba #3537960
- 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.Tatoeba #3709301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
吃 nghĩa là gì?
吃 (chī) nghĩa là ăn, tiêu thụ, ăn ở.
吃 đọc thế nào?
吃 đọc là chī (pinyin).