TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喫

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: cật, ngật, khiết, lật

吃 nghĩa là ăn, tiêu thụ, ăn ở.

Nghĩa của 吃

chī

  1. Ăn; tiêu thụ
  2. Ăn ở (nhà ăn, v.v.)
  3. Tiêu diệt; phá hủy
  4. Hấp thụ
  5. Chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)

chī

phồn thể 喫
  1. Biến thể của 吃 (chī)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 吃

Thành ngữ có 吃

Câu ví dụ với 吃

  • 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.Tatoeba #420118
  • 你吃过日本料理吗? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?Tatoeba #838643
  • 咱们吃吧!我饿死了。 Zánmen chī ba! wǒ èsǐ le.Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.Tatoeba #2116863
  • 药吃多了,对身体不见得好。 Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.Tatoeba #3709344
  • 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
  • 他吃了毒蘑菇。 Nó ăn phải nấm độc.Tatoeba #3537855
  • 我吃过了。 Tôi đã ăn rồi.Tatoeba #3537960
  • 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.Tatoeba #3709301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

吃 nghĩa là gì?

吃 (chī) nghĩa là ăn, tiêu thụ, ăn ở.

吃 đọc thế nào?

吃 đọc là chī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.