TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃不了兜着走

chībuliǎodōuzhezǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃不了兜著走

Âm Hán Việt CẬT BẤT LIỄU ĐÂU TRƯỚC TẨU

吃不了兜着走 nghĩa là nếu không ăn hết, phải mang về nhà, phải chịu hậu quả.

Nghĩa của 吃不了兜着走

chībuliǎodōuzhezǒu

CẬT BẤT LIỄU ĐÂU TRƯỚC TẨUphồn thể 吃不了兜著走
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nếu không ăn hết, phải mang về nhà
  2. nghĩa bóng Phải chịu hậu quả

Câu hỏi thường gặp

吃不了兜着走 nghĩa là gì?

吃不了兜着走 (chībuliǎodōuzhezǒu) nghĩa là nếu không ăn hết, phải mang về nhà, phải chịu hậu quả.

吃不了兜着走 đọc thế nào?

吃不了兜着走 đọc là chībuliǎodōuzhezǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃不了兜着走 là gì?

Âm Hán Việt của 吃不了兜着走 là "cật bất liễu đâu trước tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.