TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃亏

chīkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃虧

吃亏 nghĩa là bị thua lỗ, gặp chuyện không may.

Nghĩa của 吃亏

chīkuī

Động từ, Tính từphồn thể 吃虧
  1. Bị thua lỗ
  2. Gặp chuyện không may
  3. Bị thiệt
  4. Thua thiệt
  5. Bị bất lợi
  6. Không may

Câu hỏi thường gặp

吃亏 nghĩa là gì?

吃亏 (chīkuī) nghĩa là bị thua lỗ, gặp chuyện không may.

吃亏 đọc thế nào?

吃亏 đọc là chīkuī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.