TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃了定心丸

chīledìngxīnwán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT LIỄU ĐỊNH TÂM HOÀN

吃了定心丸 nghĩa là cảm thấy yên tâm.

Nghĩa của 吃了定心丸

chīledìngxīnwán

CẬT LIỄU ĐỊNH TÂM HOÀN
  1. Cảm thấy yên tâm

Câu hỏi thường gặp

吃了定心丸 nghĩa là gì?

吃了定心丸 (chīledìngxīnwán) nghĩa là cảm thấy yên tâm.

吃了定心丸 đọc thế nào?

吃了定心丸 đọc là chīledìngxīnwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃了定心丸 là gì?

Âm Hán Việt của 吃了定心丸 là "cật liễu định tâm hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.